Handy Giá

Giá Handy của ngày hôm nay theo USD, bộ chuyển đổi tiền điện tử được sử dụng bởi các sàn giao dịch lớn để chuyển giá HANDY sang USDT, cũng có thể chuyển sang EUR, Đồng Hồng Kông và các biểu đồ token khác.

Sàn giao dịch

Giá Coin/USDT

Giá USD

Biểu đồ Token

Giá HKD

Giá EUR

Tất cả sàn giao dịch
$6
$6
HK$46.90
5.0563
binance

Binance

$2
$2
HK$15.63
1.6854
okx

OKX

$3
$3
HK$23.45
2.5282
bybit

Bybit

$8
$8
HK$62.53
6.7418
digifinex

DigiFinex

$6
$6
HK$46.90
5.0563
bitrue

Bitrue

$6
$6
HK$46.90
5.0563
bingx

BingX

$9
$9
HK$70.35
7.5845
bitget

Bitget

$4
$4
HK$31.26
3.3709
deepcoin

Deepcoin

$2
$2
HK$15.63
1.6854
hotcoin-global

Hotcoin Global

$6
$6
HK$46.90
5.0563
bitmart

BitMart

-
-
-
-
cointiger

CoinTiger

$9
$9
HK$70.35
7.5845
whitebit

WhiteBIT

$8
$8
HK$62.53
6.7418
lbank

LBank

$8
$8
HK$62.53
6.7418
btse

BTSE

$6
$6
HK$46.90
5.0563
gate-io

Gate.io

$3
$3
HK$23.45
2.5282
htx

HTX

$4
$4
HK$31.26
3.3709
xt

XT.COM

$5
$5
HK$39.08
4.2136
upbit

Upbit

$9
$9
HK$70.35
7.5845
kucoin

KuCoin

$3
$3
HK$23.45
2.5282
mexc

MEXC

$1
$1
HK$7.8172
0.8427
indoex

IndoEx

$9
$9
HK$70.35
7.5845
phemex

Phemex

$5
$5
HK$39.08
4.2136
coinbase-exchange

Coinbase Exchange

$7
$7
HK$54.72
5.8991
bitforex

BitForex

-
-
-
-
latoken

LATOKEN

$9
$9
HK$70.35
7.5845
bibox

Bibox

$5
$5
HK$39.08
4.2136
crypto-com-exchange

Crypto.com Exchange

$2
$2
HK$15.63
1.6854
bithumb

Bithumb

$6
$6
HK$46.90
5.0563
poloniex

Poloniex

-
-
-
-
kraken

Kraken

$1
$1
HK$7.8172
0.8427
p2b

P2B

$6
$6
HK$46.90
5.0563
dydx

dYdX

$3
$3
HK$23.45
2.5282
citex

CITEX

$2
$2
HK$15.63
1.6854
bitmex

BitMEX

$3
$3
HK$23.45
2.5282
ascendex

AscendEX (BitMax)

$7
$7
HK$54.72
5.8991
stormgain

StormGain

$8
$8
HK$62.53
6.7418
coinsbit

Coinsbit

-
-
-
-
tidex

Tidex

$4
$4
HK$31.26
3.3709
bitfinex

Bitfinex

$2
$2
HK$15.63
1.6854
btc-alpha

BTC-Alpha

$8
$8
HK$62.53
6.7418

Nguồn dữ liệu

WikiResearch WiKi Research

2026-02-14 Cập nhật thời gian

Biểu đồ bên dưới hiển thị giá gần đây nhất trong vòng ba giờ cuối cùng của ngày hôm nay. Tỷ giá hối đoái hiện tại của HANDY sang USD là 1 HANDY tương đương với $0 và mỗi USD có giá trị là 0 Handy. Vốn hóa thị trường là $1.325m. Trong tuần qua, Handy đã giảm -100.00%, đạt mức cao nhất là $0.0016 và mức thấp là $0.0014. Trong tháng qua, Handy đã giảm -100.00%, đạt mức cao nhất là $0.0023 và mức thấp là $0.0013. Trong năm qua, Handy đã giảm -100.00%, với mức cao nhất là $0.0035 và thấp nhất là $0.0002. Theo số liệu thống kê mới nhất của WikiBit, million HANDY đã được giao dịch trên 6 thị trường toàn cầu. Ngoài thông tin về giá, chúng ta hãy xem xét các đánh giá.